THÉP ỐNG ĐÚC STP G370

Thứ sáu - 17/09/2021 23:42
Thép ống đúc STP G370, thép ống đúc nhập khẩu chất lượng cao, được kiểm soát nghiêm ngặt trong quá trình đúc thép, đa dạng tiêu chuẩn kiểm định: tính chất cơ lý, hóa học, thủy tĩnh, siêu âm khuyết tật, kiểm tra tự phá hủy, độ độ, độ cán phẳng...
THÉP ỐNG ĐÚC STP G370


ĐỊNH DANH THÉP ỐNG ĐÚC STP G370
Thép ống đúc STP G370 được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3454 của hiệp hội tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS). thép ống đúc STP G370 là thép kết cấu, thép ống đúc carbon phục vụ cho áp lực với nhiệt độ lớn nhất xấp xỉ 3500C. Theo như hiệp hội tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản, dòng thép ống này tương thích với 1 số tiêu chuẩn như JIS G3453, JIS G3455, JIS G3456.
 
KS ASTM JIS DIN BS
                   



D3570
Thép ống đúc
SPHT 370



a106
Grade a


G3456
Thép ống đúc
STPT370
STPT 38



17175
St35.8


3602
HFS360
CFS360
ERW360
CEW360
Thép ống đúc
SPHT 410
Grade b Thép ống đúc
 STPT410
STPT 42
 
St45.8 HFS410
CFS410
ERW410
CEW410
Thép ống đúc
SPHT 480
Gr.C Thép ống đúc
STPT480
STPT 49
  HFS480
CFS480
ERW480
CEW480


PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT THÉP ỐNG ĐÚC STPT370
Khi sản xuất, sử dụng  phương pháp khử thép cả thép cán nóng cũng như hàn. Tuy nhiên STPT480 nên sử dụng tiến trình ống đúc cán nóng
Mức thép Thép ống đúc cán nóng Thép ống đúc cán nguội Thép ống hàn cao tần nhiệt cao Hàn cao tần nhiệt thấp
STPT 370 Khi sản xuất, tiến trình ủ và thường hoá thép nên được sử dụng ủ và thường hoá ở nhiệt độ thấp Khi sản xuất, ủ và thường hoá ở nhiệt độ thấp ủ và thường hoá ở nhiệt độ thấp
STPT 410
STPT 480    


THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP ỐNG ĐÚC STPT370
  Thành phần các nguyên tố %
  C max Si Mn P max S max
Thép ống STPT 370 0.25 0.15-0.35 0.30-0.90 0.035 0.035
Thép ống  STPT 410 0.30 0.15-0.35 0.30-1.00 0.035 0.035
Thép ống STPT 480 0.33 0.15-0.35 0.30-1.00 0.035 0.035


TÍNH CHẤT CƠ LÝ Thép ống STPT 370
Mác thép  
Độ bền kéo Giới hạn chảy Độ dãn dài %
min
Theo chiều dài Chiều ngang Theo chiều dài Chiều ngang
Thép ống STPT 370 ≥38 ksi
373 MPa
≥22 ksi
216 Mpa
30
 
25 23 28
Thép ống  STPT 410 ≥43 ksi
412 MPa
≥25 ksi
245 Mpa
25 20 19 24
Thép ống STPT 480 ≥49 ksi
481 Mpa
≥28 ksi
275 Mpa
25 20 17 22

ỨNG DỤNG THÉP ỐNG ĐÚC STPT370
Thép ống đúc STP G370 chủ yếu sử dụng trong trao đổi nhiệt, bề mặt hấp thụ nhiệt, hơi nóng, nước nóng, lò hơi….



Các dạng thép ống đúc
 Mục đích sử dụng Nhật Bản Hoa Ký Đức Trung Quốc
 
THép ống đúc carbon
 giành cho lò hơi
 
JIS G3461
STB340
(STB35)
ASTM A179
A192
DIN 17175 ST35.8 GB6479 10#
STB410
(STB42)
ASTM A178 C
A210 A1
DIN 17175 ST45.8 GB5310 20G
GB6479 20G
STB510 ASTM A210 C DIN 17175 19Mn5  
 Thép ống đúc hợp kim cho lò hơi  
JIS G3462
STBA20 ASTM A213 T2   GB9948 GB5310 GB6479 12CrMo
STBA22 ASTM A213 T12 DIN 17175 13CrMo44  GB9948 GB5310 GB6479 15CrMo
STBA23 ASTM A213 T11
A199 T11
   
STBA24 ASTM A213 T22
A199 T22
DIN 17175 10CrMo910 GB5310 12Cr2Mo
GB6479 12Cr2Mo
STBA25 ASTM A213 T5
A199 T5
DIN 17175 12CrMo195 GB9948 1Cr5Mo
GB6479 1Cr5Mo
STBA26 ASTM A213 T9
A199 T9
DIN 17175 X12CrMo91  
 Thép ống giành cho lò nung  
JIS G3467
STFA410     GB9948 20#
STFA23 ASTM A200 T11    
STFA24 ASTM A200 T22    
STFA25 ASTM A200 T5   GB9948 1Cr5Mo
STFA26 ASTM A200 T9    
Thép ống đúc áp lực cao  
JIS G3454
STPG370
(STPG38)
ASTM A53A DIN 1629 ST35 GB8163 10#
STPG410
(STPG42)
ASTM A53B DIN 1629 ST45 GB8163 20#
 Thép ống đúc nhiệt độ cao  
JIS G3456
STPT370
(STPT38)
ASTM A106A DIN 17175 ST35.8 GB6479 10#
GB9948 10#
STPT410
(STPT42)
ASTM A106B DIN 17175 ST45.8 GB5310 20G
GB6479 20G
STPT480
(STPT49)
ASTM A106C    
 Thép ống đúc hợp kim  
JIS G3458
STPA20 ASTM A335 P2   GB9948 GB6479 12CrMo 
STPA22 ASTM A335 P12 DIN 17175 13CrMo44 GB9948 15CrMo
STPA23 ASTM A335 P11    
STPA24 ASTM A335 P22 DIN 17175 10CrMo910 GB5310 12Cr2Mo
GB6479 12Cr2Mo
STPA25 ASTM A335 P5 DIN 17175 12CrMo195 GB9948 GB6479 1Cr5Mo
STPA26 ASTM A335 P9 DIN 17175 X12CrMo91  
 
 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Đối tác

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây