THÉP TẤM SM490 (SM490A, SM490B, SM490C)

Thứ sáu - 23/11/2018 06:27

Thép tấm SM490A, SM490B, SM490C là thép tấm carbon hợp kim thấp cường độ cao được sản xuất theo quy chiếu tiêu chuẩn JIS G3106 của Nhật Bản.

THÉP TẤM SM490 (SM490A, SM490B, SM490C)

THÉP TẤM JIS G3106 SM490

Ứng dụng: chủ yếu trong nồi hơi, lò hơi, đóng tàu, cơ khí chế tạo máy…
 
 Định danh
Mác thép JIS G3106 SM490A
Kích thước (mm) Độ dày:  6 mm -  300mm,
Chiều rộng: 1500 mm -  4050mm
Dài: 3000 – 12000mm
Tiêu chuẩn JIS G3106 thép tấm cuốn cho kết cấu hàn
 
 
Mác thép tương đương
Mác thép tương đương SM490A/B/C
Châu Âu Bỉ Đức Pháp Italy Thụy Điển Ấn Độ Mỹ Anh
S355JR AE 355 B   E 36-2 Fe 510 B SS21,32,01 IS 961 A633  gr A,C,D 50 B
 
 Thành phần hóa học
 thành phần hóa học SM490 A/B/C
Grade  Các nguyên tố Max (%)
C max Si Mn P S Cu (min)
Thép tấm SM490A          0.20-0.22        0.55         1.65       0.035      0.035       -
Thép tấm SM490B
 
0.18 – 0.20 0.55 1.65 0.035 0.035  
Thép tấm SM490C 0.18 0.55 1.65 0.035 0.035  
 
Công thức tính carbon tương đương: Ceq = 【C+Mn/6+(Cr+Mo+V)/5+(Ni+Cu)/15】%
 
Tính chất cơ lý


  
  Giới hạn chảy
N/mm2 (min)
Độ bền kéo
N/mm2
Độ dãn dài 
Độ dày mm Độ dày mm Độ dày mm % min
t≦16 16<t≦40 t≦100
Thép tấm SM490A                
Thép tấm SM490B               
Thép tấm SM490C      
325 315 490-610 t≦5 22
t≦16 17
t≦50 21
 
 
 
 
 
 
 
 


 

Tác giả bài viết: Thép Thuận Thiên

Nếu bạn vi phạm việc copy nội dung mà không liên hệ với tác giả, mình buộc phải báo cáo website của bạn lên Google và bạn sẽ phải nhận một hậu quả thích đáng cho hành động của bạn. Hi vọng, bạn sẽ tôn trọng và đề cao vấn đề bản quyền từ blog của mình để thông tin trên internet được rộng rãi, phổ biến có ích cho độc giả.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Đối tác

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây