THÉP TẤM S355J2G4

Thứ tư - 01/07/2020 00:08
S355J2G4 là thép kết cấu không hợp kim theo tiêu chuẩn thép EN10025: 1990. Tiêu chuẩn này hiện đã được thay thế bằng EN10025-2: 2004 và thép có ký hiệu S355J2G4 hiện được gọi là S355J2.
THÉP TẤM S355J2G4
THÉP TẤM S355J2G4


GIẢI THÍCH S355J2G4
S: structral steel: thép tấm kết cấu
355: 355Mpa giới hạn chảy tối thiểu
J2 có nghĩa là thử nghiệm tác động -200C
 G4 có nghĩa là cung cấp các biện pháp khử oxy và khử oxy (thép khử).

TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM S355J2G4
Độ dày danh nghĩa
S355J2G4 ≤ 16 > 16 ≤ 40 > 40 ≤ 63 > 63 ≤ 80 > 80 ≤ 100 > 100 ≤ 150 > 150 ≤ 200 > 200 ≤ 250 > 250
Giới hạn chảy (≥Mpa) 355 345 335 325 315 295 285 275 265
  < 3 ≥ 3 ≤ 100 > 100 ≤ 150 > 150 ≤ 250 > 250
Độ bền kéo (Mpa) 510-680 470-630 450-600 450-600 450-600

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TẤM S355J2G4
Main chemical elements composition of S355J2G4
Thickness(mm) C Si Mn P S N Cu
T≤16 0.20 0.55 1.60 0.025 0.025 ... 0.55
16<T≤40 0.20
40<T 0.22

Ngoài ra, công ty chúng tôi còn cung cấp các loại thép tấm EN10025-2: 2004
Thép tấm S235JR, thép tấm S235J0, thép tấm S235J2, thép tấm S235J2G3, thép tấm S235J2G4, thép tấm S235J2+N..
Thép tấm S275JR, thép tấm S275J0, thép tấm S275J2, thép tấm S275J2G3, thép tấm S275J2G4, thép tấm S275J2+N...
Thép tấm S3555JR, thép tấm S3555J0, thép tấm S3555J2, thép tấm S3555J2G3, thép tấm S3555K2, thép tấm S3555K2+N...
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Đối tác

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây