THÉP TẤM SM400A

Thứ hai - 20/07/2020 18:18
Thép tấm JIS G3106 bao gồm các dòng sản phẩm
thép tấm độ bền kéo min 400,
Thép tấm SM400A,
Thép tấm SM400B,
THép tấm SM400C,
Thép tấm có độ bền kèo tối thiểu 490MPa,
Thép tấm SM490A,
Thép tấm SM490YA,
Thép thấm SM490B,
Thép tấm SM490YB,
Thép tấm có độ bền kéo tối thiếu 520Mpa,
Thép tấm SM520B, 
Thép tấm SM520C,
thép tấm có độ bền kéo tối thiếu 570MPa,
Thép tấm SM570,
THÉP TẤM SM400A
THÉP TẤM SM400A
THÉP TẤM SM400A
Thép tấm SM400A được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3106, thép tấm kết cấu hàn, cường lực thấp. Thép được cán có kiểm soát, kết cấu hạt tinh.
ỨNG DỤNG
Xây dựng nhà xưởng, nhà ga, bến tàu, cầu đường, cầu cảng, máy móc công nghiệp, thiết bị vận tải, máy móc nông nghiệp
 
Mức thép JIS G3106 SM400A
Định danh (mm) dày 6 -300mm
Rộng: 1500 -4050mm,
Dài: 3000- 12000mm
Tiêu chuẩn: JIS G3106 thép tấm cuộn cho kết cấu hàn
Kiểm định bởi bên thứ 3 ABS, DNV, GL, CCS, LR , RINA, KR, TUV, CE
Phân loại: Thép tấm kết cấu, hạt tinh, cán có kiểm soát , giành cho công việc hàn
 
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TẤM SM400A
Grade Các nguyên tố Max (%)
C Si Mn P S Cu (min)
Thép tấm SM400A 0.23-0.25 - 2.5*C min 0.035 0.035 -
Carbon tương đương: Ceq = C+Mn/6+(Cr+Mo+V)/5+(Ni+Cu)/15%
 
 TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM SM400A
Mức thép Tính chất cơ lý
Độ dày Giới hạn chảy Độ bền kéo Độ dãn dài
Thép tấm SM400A mm Min Mpa Mpa Min  %
t16 245 400-510 18
16<t160 205-235 400-510 24
 
 
 
MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG THÉP TẤM SM400A
Châu Âu Bỉ Đức Pháp Italy Thuỵ Điển  India Mỹ Anh
S235JR(G2) AE235B RSt 37-2 E24-2 Fe 360 B SS 13.11.00 IS226 A283 gr, C 40(A)B
 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Đối tác

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây