THÉP ỐNG ASTM A53

Thứ sáu - 23/11/2018 09:24
Đặc trựng: Khả năng chịu nhiệt tốt, chịu va đập, chống oxi hóa, độ bền tốt, dễ dàng dùng cho uốn cong, cuộn, cuốn, công nghệ hàn, công nghệ chế tạo
THÉP ỐNG ASTM A53
THÉP ỐNG ASTM A53

THÉP ỐNG A53

Kích thước ông danh nghĩa NPS 1/4″ – 30″
Schedules 10 tới  160, STD, XH và  XXH

Phạm vi 
Tiêu chuẩn ASTM A53 là tiêu chuẩn giám định cho thép ống đúc, ống hàn, ống đen, ống mạ kẽm cuốn nóng dùng cho cuộn, uốn cong, dùng cho mọi múc đích đặc biệt thích hợp cho công nghệ hàn. Thép ống hàng liên tục  không phù hợp cho gấp mép.

Ứng dụng: Sử dụng đa dạng trong công nghiệp dẫn dầu, dẫn khí, đường ống dẫn nước, dẫn hóa chất, lò hơi, đường ống dẫn hơi, công nghiệp điện, hàng không, hàng hải, giao thông vận tải, chế tạo…
 

Thành phần hóa học
 
 
Type S
(Ống đúc)
Type E Type F
(Ống hàn kháng điện) (Ống hàn nung)
  Grade A Grade B Grade A Grade B Grade A
Carbon max. % 0.25 0.30 0.25 0.30 0.3
Manganese % 0.95 1.2 0.95 1.2 1.2
Phosphorous, max. % 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05
Sulfur, max. % 0.045 0.045 0.045 0.045 0.045
Copper, max.% 0.40 0.40 0.40 0.40 0.4
Nickel, max. % 0.40 0.40 0.40 0.40 0.4
Chromium, max. % 0.40 0.40 0.40 0.40 0.4
Molybdenum, max. % 0.15 0.15 0.15 0.15 0.15
Vanadium, max. % 0.08 0.08 0.08 0.08 0.08


  
Tính chất cơ lý
  Thép ống đúc và thép ống hàn kháng điện Thép ống hànliên tục
  Grade A Grade B  
Tensile Strength, min., psi 48,000 60,000 45,000
Yield Strength, min., psi 30,000 35,000 25,000


Bảng kích thước, quy cách thép ống đúc ASTM A53
Bảng quy cách, kích thước ống a333

Tác giả bài viết: Thép Thuận Thiên

Nếu bạn vi phạm việc copy nội dung mà không liên hệ với tác giả, mình buộc phải báo cáo website của bạn lên Google và bạn sẽ phải nhận một hậu quả thích đáng cho hành động của bạn. Hi vọng, bạn sẽ tôn trọng và đề cao vấn đề bản quyền từ blog của mình để thông tin trên internet được rộng rãi, phổ biến có ích cho độc giả.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Đối tác

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây