THÉP TRÒN ĐẶC S45C

Thứ sáu - 23/11/2018 09:51

Thép S45C có sức bền kéo trung bình, tốt cho chế tạo và tăng cường các tính chất cơ lý riêng. Có sức bền kéo 570 – 700 Mpa, độ cứng 170 -210 HB. Thép S45C thích hợp cho việc sản xuất bộ phận bánh răng, bulong, trục bánh xe, chìa khóa, đinh tán…

THÉP TRÒN ĐẶC S45C
THÉP TRÒN ĐẶC S45C

Thép tròn đặc S45C là thép có hàm lượng carbon trung bình không hợp kim, cũng gọi là thép carbon cơ khí chế tạo thông thường.


1. Kích thước lựa chọn
  • C45: OD 8mm – 600mm
Ngoài ra còn có
  • Thép tấm C45 độ dày 10mm – 1500mm  x rộng 200mm – 3000mm x dài 6000mm
  • Thép thanh : 200mm – 1000mm
  • Thép vuông đặc : 20mm-800mm
  • Lục giác
Bề mặt hoàn thiện: đen, trắng bóng,

2. Mác thép tương đương
Quốc gia Mỹ Anh Nhật Úc
Tiêu chuẩn ASTM A29 EN 10083-2 JIS G4051 AS 1442
Mác thép 1045 C45/1.1191 S45C 1045
 

3. Thành phần hóa học
Tiêu chuẩn Mác thép C Mn P S Si Ni Cr
ASTM A29 1045 0.43-0.50 0.60-0.90 0.04 0.050  -  -  -
EN 10083-2 C45/1.1191 0.42-0.50 0.50-0.90 0.03 0.035 0.04 0.4 0.4
JIS G4051 S45C 0.42-0.48 0.60-0.90 0.03 0.035 0.15-0.35  -  -
 
4. Tính chất cơ lý
  • Tính chất cơ lý trong điều kiện nhiệt luyện
 OD  (mm) Độ dày t (mm) 0.2 % Giới hạn chảy (N/mm2) Độ bền kéo
(N/mm2)
Độ dãn dài
A5 (%)
Giảm diện tích
 Z (%)
<16 <8 min. 490 700-850 min. 14 min. 35
<17-40 <8<=20 min. 430 650-800 min. 16 min. 40
<41-100 <20<=60 min. 370 630-780 min. 17 min. 45
  • Tính chất cơ lý trong điều kiện đặc biệt
OD  (mm) Độ dày t (mm) 0.2 % Giới hạn chảy (N/mm2) Độ bền kéo (N/mm2) Độ giãn dài A5(%)  
<16 <16 min. 390 min. 620 min. 14  
<17-100 <16<=100 min. 305 min. 305 min. 16  
<101-250 <100<250 min. 275 min. 560 min. 16  

5. Rèn thép tròn đặc S45C
Nhiệt độ rèn thép : 850-1200oC.

6. Quá trình nhiệt luyện
Rèn hoặc cuốn nóng: 1100 – 850°C
Tiêu chuẩn hóa:  840 – 880°C/nhiệt thường
Ủ mềm:  680 – 710°C/lò luyện
Làm cứng:  820 – 860°C/nước, dầu
Ủ:  550 – 660°C/không khí

7. Quá trình làm cứng 
Làm cứng từ nhiệt độ 820-860oC  trong dầu hoặc nước
Độ cứng bề mặt
  • Mác thép            Số thép                     Độ cứng bề mặt
  • C45                        1.1191                        min. 55 HRC
8. Ứng dụng
Thép tròn đặc S45C  được sử dụng rộng rãi trong tất cả các ngành công nghiệp sử dụng đòi hỏi nhiều sức bền kéo và chịu mài mòn, chống oxi hóa  hơn so với thép nhẹ carbon thấp, sử dụng cho các trục, bu lông, trục khuỷu, thanh xoắn, bánh răng ánh sáng, thanh điều hướng, trục chuyển động, ốc vít, rèn, lốp bánh xe, trục, liềm, rìu, dao, búa, máy khoan gỗ, 
 

 

Tác giả bài viết: Thép Thuận Thiên

Nếu bạn vi phạm việc copy nội dung mà không liên hệ với tác giả, mình buộc phải báo cáo website của bạn lên Google và bạn sẽ phải nhận một hậu quả thích đáng cho hành động của bạn. Hi vọng, bạn sẽ tôn trọng và đề cao vấn đề bản quyền từ blog của mình để thông tin trên internet được rộng rãi, phổ biến có ích cho độc giả.

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Đối tác

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây